Kanji
椰
kanji character
cây dừa
椰 kanji-椰 cây dừa
椰
Ý nghĩa
cây dừa
Cách đọc
Kun'yomi
- やし
On'yomi
- や し cây cọ
- や こ đàn dừa (nhạc cụ kéo của Trung Quốc có thân làm từ vỏ dừa)
- はな や さい súp lơ
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
椰 子 cây cọ -
椰 胡 đàn dừa (nhạc cụ kéo của Trung Quốc có thân làm từ vỏ dừa) -
椰 子 油 dầu dừa -
椰 子 蟹 cua dừa (Birgus latro), chương trình hoạt hình vẽ xấu kinh khủng -
椰 子 殻 vỏ dừa -
椰 子 科 họ Cau (họ thực vật cọ dừa), họ Cọ -
椰 子 鳥 Chim cọ Dominica -
椰 子 糖 đường thốt nốt -
椰 子 の木 cây cọ -
椰 子 の実 dừa -
椰 子 鸚 鵡 vẹt mào dừa, vẹt mào khổng lồ, vẹt mào đen lớn -
花 椰 菜 súp lơ -
棗 椰 子 cây chà là, quả chà là -
油 椰 子 cây cọ dầu -
扇 椰 子 cây thốt nốt, cọ thốt nốt, dừa thốt nốt - ココ
椰 子 cây dừa - サゴ
椰 子 cây cọ sago - アレカ
椰 子 cau cảnh - ニッパ
椰 子 cây dừa nước - ユスラ
椰 子 Cọ Alexandra, Cọ Alexander, Cọ vua Alexander... -
沙 穀 椰 子 cây cọ sago -
大 王 椰 子 cọ hoàng gia (đặc biệt là cọ hoàng gia Cuba, Roystonea regia) -
砂 糖 椰 子 cây thốt nốt -
象 牙 椰 子 cọ ngà voi (Phytelephas macrocarpa) -
徳 利 椰 子 cọ chai -
大 実 椰 子 dừa biển (Lodoicea maldivica), coco de mer, dừa kép - ラフィア
椰 子 cây cọ raffia - パルミラ
椰 子 cây thốt nốt - とっくり
椰 子 cọ chai - トックリ
椰 子 cọ chai