Kanji
梱
kanji character
đóng gói
buộc chặt
bó thành kiện
梱 kanji-梱 đóng gói, buộc chặt, bó thành kiện
梱
Ý nghĩa
đóng gói buộc chặt và bó thành kiện
Cách đọc
Kun'yomi
- こうる
- こうり
- こり
- しきみ
On'yomi
- こん ぽう đóng gói
- かい こん mở (hàng hóa đóng gói)
- どう こん bao gồm (trong gói hàng)
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
梱 包 đóng gói, đóng thùng, bao bì -
梱 rương mây, hành lý mây -
梱 るđóng gói, cho vào hộp, bao bì -
開 梱 mở (hàng hóa đóng gói) -
同 梱 bao gồm (trong gói hàng), đóng gói cùng với -
元 梱 bao bì gốc (ví dụ: hộp đựng nhiều thùng carton, mỗi thùng chứa sản phẩm đóng gói riêng lẻ) -
梱 包 材 vật liệu đóng gói -
梱 包 費 chi phí đóng gói -
梱 包 箱 hộp đóng gói -
梱 包 爆 薬 thuốc nổ gói -
梱 包 資 材 vật liệu đóng gói