Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
桔
kanji character
dùng trong tên thực vật
桔
桔
kanji-桔
dùng trong tên thực vật
桔
Ý nghĩa
dùng trong tên thực vật
dùng trong tên thực vật
Cách đọc
On'yomi
きつ
けつ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
桔
dùng trong tên thực vật
キツ, ケツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
吉
vận may, niềm vui, lời chúc mừng
よし, キチ, キツ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
桔
き
梗
きょう
hoa cát cánh
沢
さわ
桔
ぎ
梗
きょう
Lobelia sessilifolia (một loài hoa chuông)
岩
いわ
桔
ぎ
梗
きょう
hoa chuông núi (Campanula lasiocarpa), hoa chuông Alaska
捻
ね
じ
桔
き
梗
きょう
hoa văn hoa chuông xoắn kiểu Trung Hoa
千
ち
島
しま
桔
ぎ
梗
きょう
hoa chuông lông mịn (Campanula chamissonis)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.