Kanji
桑
kanji character
cây dâu tằm
桑 kanji-桑 cây dâu tằm
桑
Ý nghĩa
cây dâu tằm
Cách đọc
Kun'yomi
- くわ cây dâu tằm
- くわ ばら ruộng dâu tằm
- くわ ばたけ ruộng dâu tằm
On'yomi
- そう でん đồn điền dâu tằm
- ふ そう cây thần hoặc hòn đảo ở phía đông Trung Quốc
- そう えん đồn điền dâu tằm
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
桑 cây dâu tằm -
桑 田 đồn điền dâu tằm -
桑 原 ruộng dâu tằm -
桑 畑 ruộng dâu tằm, đồn điền dâu tằm -
桑 畠 ruộng dâu tằm, đồn điền dâu tằm -
扶 桑 cây thần hoặc hòn đảo ở phía đông Trung Quốc, Phù Tang, Nhật Bản... -
榑 桑 cây thần hoặc hòn đảo ở phía đông Trung Quốc, Phù Tang, Nhật Bản... -
搏 桑 cây thần hoặc hòn đảo ở phía đông Trung Quốc, Phù Tang, Nhật Bản... -
桑 園 đồn điền dâu tằm -
桑 海 những biến đổi bất ngờ của thế gian -
桑 色 màu vàng nhạt -
桑 苗 cây giống dâu tằm -
桑 門 nhà sư, tu sĩ -
桑 苺 quả dâu tằm -
桑 蚕 tằm dại (Bombyx mandarina) -
桑 子 tằm -
桑 葉 lá dâu tằm -
桑 港 San Francisco -
桑 年 48 tuổi -
桑 摘 みhái lá dâu, người hái lá dâu -
山 桑 dâu tằm Trung Quốc, cây sơn thù du -
針 桑 cây dâu tằm gai, cây dâu tằm dại, cây dâu tằm rừng... -
桑 木 虱 rầy dâu tằm -
桑 白 皮 vỏ rễ cây dâu tằm -
桑 葉 末 bột lá dâu tằm -
桑 実 胚 phôi dâu -
桑 原 桑 原 gõ gõ vào gỗ, chạm vào gỗ, trời ơi đừng... -
桑 田 滄 海 thế sự đổi thay, cuộc đời biến ảo -
桑 田 碧 海 thế gian biến đổi không ngừng (như ruộng dâu hóa biển xanh) -
真 桑 瓜 dưa lưới phương Đông