Kanji
栖
kanji character
tổ
nơi trú ngụ của chim
tổ ong
mạng nhện
hang
栖 kanji-栖 tổ, nơi trú ngụ của chim, tổ ong, mạng nhện, hang
栖
Ý nghĩa
tổ nơi trú ngụ của chim tổ ong
Cách đọc
Kun'yomi
- すむ
On'yomi
- せい そく sinh sống
- せい そくち môi trường sống
- せい ち sống an nhàn
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
栖 tổ, nơi làm tổ, nơi sinh sản... -
栖 息 sinh sống, cư trú -
栖 息 地 môi trường sống, nơi cư trú -
栖 むsống (động vật), cư trú, làm tổ -
栖 遅 sống an nhàn, về quê ở ẩn, nhà nghỉ hưu -
隠 栖 cuộc sống ẩn dật -
旧 栖 nhà cũ, ngôi nhà cũ, tổ ấm cũ -
幽 栖 sống ẩn dật nơi yên tĩnh xa rời đám đông -
終 の栖 nơi an nghỉ cuối cùng -
羊 栖 菜 rong biển hijiki (loại rong biển sẫm màu, thường bán ở dạng sợi khô đen, ăn được; Hizikia fusiformis) -
鷹 栖 養 護 学 校 Trường Chuyên biệt Takasu (tên cũ)