Kanji
敲
kanji character
đánh
gõ
đập
敲 kanji-敲 đánh, gõ, đập
敲
Ý nghĩa
đánh gõ và đập
Cách đọc
Kun'yomi
- たたく
On'yomi
- すい こう chỉnh sửa (văn bản)
- げっかすい こう trau chuốt
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
敲 くđánh, đập, nện... -
推 敲 chỉnh sửa (văn bản), cải tiến, sửa đổi... -
敲 きcá hoặc thịt băm nhuyễn (đôi khi được áp chảo trước), thịt băm, đánh (ví dụ: trống)... -
敲 き台 thớt chặt, điểm khởi đầu cho thảo luận, bản dự thảo... -
月 下 推 敲 trau chuốt, tỉ mỉ, viết đi viết lại... -
百 敲 きtrăm roi, trăm đòn -
百 敲 trăm roi, trăm đòn