Từ vựng
敲く
たたく
vocabulary vocab word
đánh
đập
nện
gõ
giã
đập mạnh
tát
phát
vỗ nhẹ
vỗ
vỗ tay
chơi (trống)
tấn công
chỉ trích nặng nề
phê bình
lên án
chửi bới (trên mạng)
dò ý
giã (thịt hoặc cá)
băm nhỏ
mặc cả giảm giá
nói (khoác
xấu
nhảm
v.v.)
gọi
gọi (hàm)
敲く 敲く たたく đánh, đập, nện, gõ, giã, đập mạnh, tát, phát, vỗ nhẹ, vỗ, vỗ tay, chơi (trống), tấn công, chỉ trích nặng nề, phê bình, lên án, chửi bới (trên mạng), dò ý, giã (thịt hoặc cá), băm nhỏ, mặc cả giảm giá, nói (khoác, xấu, nhảm, v.v.), gọi, gọi (hàm)
Ý nghĩa
đánh đập nện
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0