Kanji
撚
kanji character
xoắn
bện
quăn
撚 kanji-撚 xoắn, bện, quăn
撚
Ý nghĩa
xoắn bện và quăn
Cách đọc
Kun'yomi
- よる
- よれる
- より せん dây điện nhiều sợi
- こ より sợi giấy xoắn
- いと より だい cá hồng vàng
- ひねる
On'yomi
- ねん
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
撚 るvặn xoắn, giật mạnh, vặn (vòi... -
撚 糸 sợi xe, sợi xoắn, chỉ xoắn... -
撚 りxoắn, se -
撚 れるbị xoắn, bị vặn -
撚 翅 bọ cánh xoắn -
撚 線 dây điện nhiều sợi, dây nhiều sợi, sợi dây... -
紙 撚 sợi giấy xoắn -
撚 り糸 sợi xe, sợi xoắn, chỉ xoắn... -
撚 り線 dây điện nhiều sợi, dây nhiều sợi, sợi dây... -
撚 り対 線 cáp xoắn đôi -
紙 撚 りsợi giấy xoắn -
撚 り合 せるxoắn lại với nhau, bện lại với nhau -
糸 撚 鯛 cá hồng vàng, cá hồng chỉ -
撚 り合 わせるxoắn lại với nhau, bện lại với nhau -
非 シールド撚 り対 線 cặp xoắn không bọc giáp, UTP