Kanji
摸
kanji character
tìm kiếm
bắt chước
sao chép
摸 kanji-摸 tìm kiếm, bắt chước, sao chép
摸
Ý nghĩa
tìm kiếm bắt chước và sao chép
Cách đọc
On'yomi
- も ほう sự bắt chước
- も ぎ bắt chước
- も さく mò mẫm
- もう
- ばく
- ぼ
- まく
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
掏 摸 kẻ móc túi -
摸 倣 sự bắt chước, sự sao chép -
摸 擬 bắt chước -
摸 索 mò mẫm, lần mò, tìm kiếm (một cách khó khăn)... -
摸 造 hàng giả, hàng nhái, hàng giả mạo... -
摸 写 bản sao (của vật thật), sao chép, bản phục chế... -
摸 すbắt chước, sao chép, chế nhạo... -
摸 牌 nhận biết quân bài bằng xúc giác -
摸 本 bản sao của bản thảo, tranh, thư pháp... -
摸 作 tác phẩm mô phỏng -
摸 するbắt chước, sao chép, chế nhạo... -
摸 製 sao chép, tái tạo -
自 摸 bốc bài từ tường, thắng bằng quân bài tự bốc, thắng bằng quân bài tự bốc khi bài hoàn toàn kín... -
相 摸 Sagami (tỉnh cũ nằm ở tỉnh Kanagawa ngày nay) -
摸 造 真 珠 ngọc trai giả, ngọc trai nhân tạo -
自 摸 和 thắng bằng quân bài tự bốc -
自 摸 切 りvứt quân bài vừa bốc -
暗 中 摸 索 mò mẫm trong bóng tối, thăm dò trong tình trạng mù mờ -
門 前 清 自 摸 和 thắng bằng quân bốc tự rút mà không có phỏng nào, thắng bằng quân tự rút mà chưa gọi quân nào