Kanji
慧
kanji character
khôn ngoan
慧 kanji-慧 khôn ngoan
慧
Ý nghĩa
khôn ngoan
Cách đọc
Kun'yomi
- さとい
On'yomi
- けい びん thông minh
- ち え trí tuệ
- え trí tuệ
- え にち mặt trời trí tuệ
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
智 慧 trí tuệ, sự khôn ngoan, sự thông thái... -
慧 trí tuệ, giác ngộ, trí tuệ Bát-nhã (một trong ba phần của Bát chánh đạo)... -
慧 眼 con mắt tinh tường, con mắt nhanh nhạy, con mắt sắc bén... -
慧 敏 thông minh, nhanh trí -
慧 日 mặt trời trí tuệ, ánh sáng trí tuệ vô tận của Phật hoặc Bồ Tát -
入 智 慧 gợi ý, đề xuất, ám chỉ -
遅 智 慧 chậm phát triển trí tuệ, chậm phát triển nhận thức, trí tuệ phát triển muộn... -
浅 智 慧 suy nghĩ nông cạn, quan điểm hời hợt, sự cân nhắc thiếu thấu đáo -
浅 知 慧 suy nghĩ nông cạn, quan điểm hời hợt, sự cân nhắc thiếu thấu đáo -
入 れ智 慧 gợi ý, đề xuất, ám chỉ