Kanji
惨
kanji character
thảm hại
thảm họa
tàn nhẫn
khắc nghiệt
惨 kanji-惨 thảm hại, thảm họa, tàn nhẫn, khắc nghiệt
惨
Ý nghĩa
thảm hại thảm họa tàn nhẫn
Cách đọc
Kun'yomi
- みじめ
- いたむ
- むごい
On'yomi
- ひ さん thảm khốc
- さん じ thảm họa
- さん じょう cảnh tượng thảm khốc
- ざん こく tàn nhẫn
- ざん ぱい thất bại thảm hại
- む ざん tàn nhẫn
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
惨 酷 tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm... -
惨 刻 tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm... -
惨 敗 thất bại thảm hại, thất bại nặng nề, bị đánh bại hoàn toàn... -
悲 惨 thảm khốc, bi thảm, khốn khổ... -
惨 めkhốn khổ, thảm hại, bất hạnh... -
無 惨 tàn nhẫn, tàn bạo, dã man... -
惨 事 thảm họa, bi kịch, sự cố thảm khốc... -
惨 状 cảnh tượng thảm khốc, quang cảnh kinh hoàng -
惨 虐 tàn nhẫn, tàn bạo, dã man... -
惨 忍 tàn bạo, độc ác, nhẫn tâm... -
惨 禍 thảm họa, tai họa, thảm kịch -
惨 劇 thảm kịch, bi kịch -
惨 kinh khủng -
惨 殺 tàn sát, thảm sát -
惨 いtàn nhẫn, không thương xót, vô tình... -
惨 害 thiệt hại nặng nề, tàn phá khủng khiếp, hậu quả tàn khốc -
惨 死 cái chết thảm khốc, cái chết bạo lực -
惨 落 sự sụt giảm mạnh, sự lao dốc của giá thị trường -
惨 憺 thảm thương, đáng thương, bi thảm... -
惨 澹 thảm thương, đáng thương, bi thảm... -
惨 鼻 kinh khủng, tồi tệ, khủng khiếp... -
惨 烈 kinh khủng, tàn nhẫn, dã man -
惨 苦 nỗi đau khủng khiếp, gian khổ khủng khiếp, sự đau khổ khủng khiếp -
惨 況 tình trạng thảm hại, hoàn cảnh đáng thương -
惨 話 câu chuyện đau lòng, câu chuyện bi thảm -
陰 惨 buồn bã và ảm đạm -
凄 惨 kinh khủng, rùng rợn, thảm khốc... -
悽 惨 kinh khủng, rùng rợn, thảm khốc... -
惨 死 体 thi thể người chết thảm -
惨 殺 者 kẻ giết người tàn bạo