Kanji
恢
kanji character
rộng
lớn
mở rộng
恢 kanji-恢 rộng, lớn, mở rộng
恢
Ý nghĩa
rộng lớn và mở rộng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひろい
On'yomi
- かい ふく khôi phục
- かい こう sự lan truyền
- てんもう かい かい trời có mắt, quả báo khó lòng thoát
- け
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
恢 復 khôi phục, phục hồi, phục hưng... -
恢 弘 sự lan truyền, sự mở rộng, sự kéo dài -
恢 宏 sự lan truyền, sự mở rộng, sự kéo dài -
天 網 恢 恢 trời có mắt, quả báo khó lòng thoát, lưới trời lồng lộng... -
天 網 恢 々trời có mắt, quả báo khó lòng thoát, lưới trời lồng lộng... -
天 網 恢 恢 疎 にして漏 らさずLưới trời lồng lộng, thưa mà khó lọt