Kanji
恕
kanji character
tha thứ
khoan dung
bỏ qua
恕 kanji-恕 tha thứ, khoan dung, bỏ qua
恕
Ý nghĩa
tha thứ khoan dung và bỏ qua
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆるす
On'yomi
- じょ sự thông cảm
- じょ する tha thứ
- じん じょ lòng nhân ái
- しょ
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
恕 sự thông cảm, lòng trắc ẩn, sự cảm thông -
恕 するtha thứ, khoan dung, bỏ qua -
仁 恕 lòng nhân ái, sự khoan dung -
忠 恕 chân thành và thấu hiểu -
寛 恕 lòng khoan dung, sự tha thứ, tính hào phóng -
宥 恕 sự tha thứ, lòng rộng lượng -
諒 恕 sự thông cảm (cho hoàn cảnh của ai đó), lòng trắc ẩn, sự tha thứ... -
海 恕 lòng khoan dung, sự tha thứ, tính hào phóng