Kanji
恋
kanji character
tình yêu lãng mạn
đang yêu
khao khát
nhớ nhung
người yêu dấu
恋 kanji-恋 tình yêu lãng mạn, đang yêu, khao khát, nhớ nhung, người yêu dấu
恋
Ý nghĩa
tình yêu lãng mạn đang yêu khao khát
Cách đọc
Kun'yomi
- こう
- こい tình yêu lãng mạn
- こい びと người yêu
- こい しい được khao khát
- こいしい
On'yomi
- れん あい tình yêu
- しつ れん tình yêu thất vọng
- ひ れん tình yêu dang dở
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
恋 tình yêu lãng mạn -
恋 愛 tình yêu, quan hệ tình dục, đam mê... -
恋 人 người yêu, người tình, bạn trai... -
恋 しいđược khao khát, được mong nhớ, bị nhớ nhung -
恋 するyêu, phải lòng -
初 恋 tình yêu đầu đời, mối tình đầu - はつ
恋 tình yêu đầu đời, mối tình đầu -
失 恋 tình yêu thất vọng, trái tim tan vỡ, tình đơn phương... -
恋 文 thư tình -
恋 心 tình yêu, cảm xúc yêu đương -
悲 恋 tình yêu dang dở, tình yêu thất vọng -
恋 歌 bài hát tình yêu, bài thơ tình yêu -
恋 うyêu -
恋 々gắn bó thân thiết, lưu luyến không rời -
恋 河 biển tình -
恋 妻 vợ yêu quý -
恋 死 chết vì tình -
恋 情 tình yêu, sự gắn bó, nỗi nhớ nhung -
恋 水 nước mắt tình yêu -
恋 草 tương tư -
恋 着 sự gắn bó, tình yêu -
恋 仲 yêu nhau, có tình cảm với nhau -
恋 猫 mèo động dục, mèo đến mùa giao phối -
恋 風 làn gió tình yêu -
恋 慕 tình yêu, sự gắn bó, cảm xúc dịu dàng... -
恋 路 tình yêu lãng mạn, con đường tình yêu -
恋 病 bệnh tương tư -
恋 敵 đối thủ tình cảm -
恋 仇 đối thủ tình cảm -
恋 恋 gắn bó thân thiết, lưu luyến không rời