Kanji
律
kanji character
nhịp điệu
luật
quy định
tiêu chuẩn
kiểm soát
律 kanji-律 nhịp điệu, luật, quy định, tiêu chuẩn, kiểm soát
律
Ý nghĩa
nhịp điệu luật quy định
Cách đọc
On'yomi
- ほう りつ luật pháp
- き りつ trật tự
- せん りつ giai điệu
- りち ぎ ngay thẳng
- りち ぎもの người trung thực
- りち ぎもののこだくさん người đức hạnh được phúc nhiều con cái
- ろ れつ phát âm rõ ràng
- ろ れつ がまわらない nói không rõ ràng (như nói ngọng, líu lưỡi, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
法 律 luật pháp -
規 律 trật tự, sự tuân thủ, kỷ luật... -
紀 律 trật tự, sự tuân thủ, kỷ luật... -
旋 律 giai điệu, âm điệu -
自 律 tự chủ (trong đạo đức học Kant), tự kiểm soát -
戒 律 giới luật, kỷ luật, điều răn... -
律 luật (đặc biệt là luật hình sự cổ Đông Á), quy định, giới luật (quy tắc cho tăng đoàn)... -
比 律 賓 Philippines -
律 儀 ngay thẳng, trung thực, trung thành... -
律 義 ngay thẳng, trung thực, trung thành... -
韻 律 nhịp điệu (của bài thơ), vần luật, tiết tấu... -
律 令 luật lệnh, bộ luật hình sự, hành chính và dân sự thời Nara và Heian dựa theo mô hình Trung Quốc -
調 律 lên dây (nhạc cụ) -
不 文 律 luật bất thành văn, thông luật, quy tắc ngầm -
法 律 事 務 所 văn phòng luật sư, công ty luật -
調 律 師 thợ chỉnh đàn piano -
自 律 神 経 dây thần kinh tự chủ -
律 動 nhịp điệu -
律 文 quy định pháp luật, câu thơ -
律 法 luật pháp, quy tắc, giới luật... -
律 師 thầy giáo, thầy tu -
律 旋 âm giai bảy nốt Nhật Bản trong nhạc cung đình (tương ứng với: re, mi, fa... -
律 詩 thể thơ luật, thể thơ Trung Quốc tám câu, mỗi câu bảy hoặc năm chữ -
律 語 câu thơ chỉnh chu -
律 呂 âm luật chuẩn, hệ thống âm nhạc Trung Hoa -
律 宗 Luật tông (trường phái Phật giáo) -
律 管 ống sáo điều âm cổ Trung Quốc (12 ống tương ứng với thang âm 12 nốt cổ đại) -
律 するxét xử (dựa trên cơ sở), kiểm soát, tự kỷ luật... -
律 速 giới hạn tốc độ, quyết định tốc độ -
音 律 nhịp điệu, tiết tấu, âm luật