Kanji
影
kanji character
bóng
hình bóng
bóng ma
影 kanji-影 bóng, hình bóng, bóng ma
影
Ý nghĩa
bóng hình bóng và bóng ma
Cách đọc
Kun'yomi
- かげ bóng
- おも かげ khuôn mặt
- ひ かげ bóng râm
On'yomi
- えい きょう ảnh hưởng
- さつ えい nhiếp ảnh
- はん えい sự phản chiếu (của ánh sáng)
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
影 bóng, bóng đen, hình bóng... -
影 響 ảnh hưởng, tác động, tác dụng -
撮 影 nhiếp ảnh, chụp ảnh, quay phim... -
反 影 sự phản chiếu (của ánh sáng), sự phản ánh (của xã hội, thái độ... -
面 影 khuôn mặt, dáng vẻ, diện mạo... -
日 影 bóng râm, bóng mát, ánh nắng mặt trời... -
人 影 bóng người, hình bóng người, bóng dáng con người -
投 影 phép chiếu -
影 口 lời nói xấu sau lưng, buôn chuyện ác ý, nói xấu người khác -
遺 影 ảnh người đã khuất -
影 絵 hình bóng, bóng đen, ảnh bóng -
影 画 hình bóng, bóng đen, ảnh bóng -
山 影 nơi râm mát dưới chân núi, chỗ núi che chở, khe núi khuất -
影 響 力 ảnh hưởng, uy tín, thế lực -
幻 影 bóng ma, ảo ảnh, ảo tưởng -
影 の内 閣 nội các bóng -
陰 影 bóng râm, bóng mát, sự tô bóng... -
悪 影 響 ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực -
写 真 撮 影 nhiếp ảnh, chụp ảnh -
機 影 hình ảnh máy bay trên trời, cảnh tượng máy bay, bóng máy bay -
影 武 者 người đóng thế, bản sao, người giật dây... -
影 像 bóng người - ご
影 hình tượng (đặc biệt chỉ thần linh, phật, vua chúa... -
影 印 bản sao chụp -
影 身 người luôn kề cận bên cạnh -
影 アナthông báo từ hậu trường (sân khấu, truyền hình) -
影 ナレlời dẫn từ hậu trường (sân khấu, truyền hình) -
影 裏 bóng râm -
特 殊 撮 影 hiệu ứng đặc biệt, kỹ xảo điện ảnh -
雲 影 hình dáng đám mây