Kanji
彎
kanji character
đường cong
kéo cung
彎 kanji-彎 đường cong, kéo cung
彎
Ý nghĩa
đường cong và kéo cung
Cách đọc
Kun'yomi
- ひく
On'yomi
- わん きょく đường cong
- わん にゅう vịnh nhỏ
- わん げつ trăng lưỡi liềm
Luyện viết
Nét: 1/22
Từ phổ biến
-
彎 曲 đường cong, chỗ uốn cong, chỗ cong -
彎 入 vịnh nhỏ, chỗ lõm vào (của bờ biển) -
彎 月 trăng lưỡi liềm -
小 彎 bờ cong nhỏ (của dạ dày), khúc cong nhỏ dạ dày -
大 彎 bờ cong lớn (của dạ dày), đường cong lớn dạ dày -
彎 月 状 hình lưỡi liềm -
側 彎 症 vẹo cột sống -
脊 柱 側 彎 症 vẹo cột sống -
脊 椎 側 彎 症 vẹo cột sống -
鼻 中 隔 彎 曲 症 vẹo vách ngăn mũi, lệch vách ngăn mũi