Kanji
幌
kanji character
mái che
tấm bạt che
nắp động cơ
rèm
幌 kanji-幌 mái che, tấm bạt che, nắp động cơ, rèm
幌
Ý nghĩa
mái che tấm bạt che nắp động cơ
Cách đọc
Kun'yomi
- ほろ ばしゃ xe ngựa có mui
- ほろ がや màn chụp hình lều (thường dùng để bảo vệ trẻ sơ sinh khỏi muỗi)
- ほろ むいいちご mây mâm xôi
- とばり
On'yomi
- こう
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
札 幌 Sapporo (thành phố ở Hokkaido) -
幌 sổ, sổ sách -
幌 馬 車 xe ngựa có mui, xe ngựa bạt -
幌 蚊 帳 màn chụp hình lều (thường dùng để bảo vệ trẻ sơ sinh khỏi muỗi) -
幌 向 苺 mây mâm xôi -
幌 別 鉱 mỏ Horobetsu -
幌 満 鉱 Horomanit -
札 幌 大 学 Đại học Sapporo -
札 幌 市 電 Tram đường phố Sapporo -
札 幌 医 科 大 学 Đại học Y Sapporo -
札 幌 学 院 大 学 Đại học Sapporo Gakuin -
札 幌 管 区 気 象 台 Đài Khí tượng Khu vực Sapporo -
札 幌 国 際 大 学 Đại học Quốc tế Sapporo -
札 幌 保 健 医 療 大 学 Đại học Khoa học Sức khỏe Sapporo -
札 幌 市 立 大 学 Đại học Thành phố Sapporo -
札 幌 大 谷 大 学 Đại học Sapporo Otani