Kanji
帽
kanji character
mũ
đồ đội đầu
帽 kanji-帽 mũ, đồ đội đầu
帽
Ý nghĩa
mũ và đồ đội đầu
Cách đọc
Kun'yomi
- ずきん
- おおう
On'yomi
- ぼう し mũ
- だつ ぼう cởi mũ
- ぼう mũ
- もう
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
帽 子 mũ, nón -
帽 mũ, nón -
脱 帽 cởi mũ, ngưỡng mộ sâu sắc, bái phục -
烏 帽 子 mũ eboshi, mũ đen sơn mài làm từ lụa, vải hoặc giấy... -
帽 章 phù hiệu mũ -
角 帽 mũ tốt nghiệp, mũ cử nhân, mũ vuông của sinh viên đại học Nhật Bản ngày xưa -
学 帽 mũ học sinh -
軍 帽 mũ quân đội -
制 帽 mũ đồng phục, mũ học sinh -
正 帽 mũ đồng phục -
赤 帽 mũ đỏ, người khuân vác (ở nhà ga), nhân viên khuân vác -
中 帽 mũ bảo hiểm, lớp lót mũ bảo hiểm -
鉄 帽 mũ bảo hiểm -
無 帽 đầu trần, không đội mũ -
着 帽 đội mũ -
略 帽 mũ lưỡi trai thông thường -
礼 帽 mũ lễ -
氷 帽 chỏm băng -
紅 帽 mũ đỏ -
帽 子 屋 cửa hàng mũ, tiệm mũ, thợ làm mũ... -
帽 子 掛 giá treo mũ, cọc treo mũ, móc treo mũ -
帽 子 かけgiá treo mũ, cọc treo mũ, móc treo mũ - ソフト
帽 mũ nỉ - トルコ
帽 mũ fez, mũ tarboosh - パナマ
帽 mũ Panama - ベレー
帽 mũ beret - ニット
帽 mũ len, mũ đan - お
釜 帽 mũ quả dưa, mũ nỉ -
宇 宙 帽 mũ bảo hiểm vũ trụ -
中 折 帽 mũ nỉ, mũ phớt, mũ trilby