Kanji
崖
kanji character
vách đá
mỏm đá
vực thẳm
崖 kanji-崖 vách đá, mỏm đá, vực thẳm
崖
Ý nghĩa
vách đá mỏm đá và vực thẳm
Cách đọc
Kun'yomi
- がけ vách đá
- いし がけ tường đá
- がけ みち đường ven vách đá
- きし
- はて
On'yomi
- だん がい vực thẳm
- がい じょう đỉnh vách đá
- がい か dưới chân vách đá
- げ
- ぎ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
崖 vách đá, vực thẳm, bờ vực... -
石 崖 tường đá -
断 崖 vực thẳm, vách đá, mỏm đá cheo leo -
崖 道 đường ven vách đá -
崖 縁 mép vực, bờ vực thẳm, tình thế nguy hiểm... -
崖 上 đỉnh vách đá -
崖 下 dưới chân vách đá -
懸 崖 vách đá cheo leo -
崖 崩 れlở đất, sạt lở đất -
崎 崖 độ dốc của núi -
崖 っぷちmép vực, bờ vực thẳm, tình thế nguy hiểm... -
崖 っ縁 mép vực, bờ vực thẳm, tình thế nguy hiểm... -
海 食 崖 vách đá biển -
断 層 崖 vách đứt gãy, vách địa tầng đứt gãy -
崖 端 歩 きliều lĩnh không cần thiết, mạo hiểm vô ích - ガラスの
崖 vực thẳm thủy tinh (lãnh đạo doanh nghiệp) -
財 政 の崖 vực thẳm tài khóa, bờ vực tài chính -
磨 崖 仏 Tượng Phật khắc trên vách đá -
摩 崖 仏 Tượng Phật khắc trên vách đá -
崖 の上 のポニョPonyo trên vách đá (phim hoạt hình 2008) -
断 崖 絶 壁 vách đá dựng đứng, vực thẳm hiểm trở, tình thế nguy kịch - 2 0 2 5
年 の崖 vực thẳm số hóa 2025, vấn đề cấp bách về hệ thống lỗi thời và thiếu hụt nhân lực công nghệ thông tin