Kanji
峠
kanji character
đỉnh núi
đèo núi
cao trào
đỉnh điểm
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
峠 kanji-峠 đỉnh núi, đèo núi, cao trào, đỉnh điểm, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
峠
Ý nghĩa
đỉnh núi đèo núi cao trào
Cách đọc
Kun'yomi
- とうげ đèo núi
- とうげ みち đường đèo
- とうげ ごえ vượt đèo
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
峠 đèo núi, điểm cao nhất trên đường núi, sườn núi... -
峠 道 đường đèo -
峠 越 えvượt đèo -
峠 を越 すvượt qua đỉnh điểm, vượt qua giai đoạn khó khăn nhất, qua khỏi cơn nguy kịch... -
碓 氷 峠 Đèo Usui -
峠 を越 えるvượt qua đỉnh điểm, vượt qua giai đoạn khó khăn nhất, qua cơn nguy kịch... -
大 菩 薩 峠 Thanh Kiếm Diệt Vong (phim 1966) -
洞 ヶ峠 をきめこむchờ thời cơ thuận lợi, đứng về phe thắng cuộc, quan sát tình hình trước khi hành động... -
洞 が峠 をきめこむchờ thời cơ thuận lợi, đứng về phe thắng cuộc, quan sát tình hình trước khi hành động... -
洞 ヶ峠 を決 め込 むchờ thời cơ thuận lợi, đứng về phe thắng cuộc, quan sát tình hình trước khi hành động... -
洞 が峠 を決 め込 むchờ thời cơ thuận lợi, đứng về phe thắng cuộc, quan sát tình hình trước khi hành động...