Kanji
岐
kanji character
rẽ nhánh
ngã ba đường
cảnh tượng
đấu trường
sân khấu
岐 kanji-岐 rẽ nhánh, ngã ba đường, cảnh tượng, đấu trường, sân khấu
岐
Ý nghĩa
rẽ nhánh ngã ba đường cảnh tượng
Cách đọc
On'yomi
- ぶん き sự phân nhánh
- た き sự lạc đề
- ぶん き てん ngã ba
- ぎ ふ Gifu (thành phố, tỉnh)
- ぎ だい Đại học Gifu (viết tắt)
- ぎ ふけん Tỉnh Gifu (khu vực Chūbu)
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
岐 れるphân nhánh, rẽ nhánh, phân kỳ... -
岐 công chúng, dư luận (ví dụ: 'tin đồn trong dân gian'), đường phố... -
岐 阜 Gifu (thành phố, tỉnh) -
分 岐 sự phân nhánh, sự phân kỳ, sự rẽ nhánh... -
岐 路 đường nhánh, đường phụ, ngõ hẻm... -
多 岐 sự lạc đề, nhiều hướng phân kỳ -
分 岐 点 ngã ba, điểm giao nhau, điểm phân nhánh... -
岐 大 Đại học Gifu (viết tắt) -
隠 岐 Oki (tỉnh cũ nằm trên đảo Oki thuộc tỉnh Shimane ngày nay), Oki (hòn đảo) -
壱 岐 Iki (tỉnh cũ nằm trên đảo Iki thuộc tỉnh Nagasaki ngày nay), Iki (hòn đảo) -
讃 岐 Sanuki (tỉnh cũ nằm ở tỉnh Kagawa ngày nay) -
岐 阜 県 Tỉnh Gifu (khu vực Chūbu) -
岐 阜 縣 Tỉnh Gifu (khu vực Chūbu) -
岐 阜 提 灯 đèn lồng Gifu, đèn lồng giấy hình trứng trang nhã, thường có tua rua ở đáy... -
岐 阜 提 燈 đèn lồng Gifu, đèn lồng giấy hình trứng trang nhã, thường có tua rua ở đáy... -
岐 阜 大 学 Đại học Gifu -
岐 阜 県 警 Cảnh sát tỉnh Gifu (viết tắt) -
分 岐 駅 ga đường rẽ, ga nút giao -
分 岐 線 đường nhánh, đường rẽ -
分 岐 学 phát sinh loài học -
讃 岐 岩 đá sanukite -
分 岐 器 đường ray rẽ nhánh, bộ chuyển hướng đường sắt -
分 岐 群 nhánh tiến hóa -
分 岐 路 ngã rẽ, ngã ba đường, đường rẽ nhánh -
讃 岐 弁 phương ngữ Kagawa -
局 所 分 岐 bước nhảy cục bộ, nhánh cục bộ -
広 範 多 岐 rộng rãi và đa dạng -
複 雑 多 岐 phức tạp và đa dạng, rắc rối và phong phú -
条 件 分 岐 phân nhánh có điều kiện -
文 武 不 岐 văn võ song toàn, văn võ như một