Kanji
媛
kanji character
người phụ nữ xinh đẹp
công chúa
媛 kanji-媛 người phụ nữ xinh đẹp, công chúa
媛
Ý nghĩa
người phụ nữ xinh đẹp và công chúa
Cách đọc
Kun'yomi
- ひめ công chúa nhỏ
- え ひめ tỉnh Ehime
- え ひめ けん Tỉnh Ehime (Shikoku)
On'yomi
- さい えん người phụ nữ tài hoa
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
媛 công chúa nhỏ, công chúa (trong truyện cổ tích phương Tây), cô gái... -
才 媛 người phụ nữ tài hoa, phụ nữ có tài văn chương -
愛 媛 tỉnh Ehime -
愛 媛 県 Tỉnh Ehime (Shikoku) -
愛 媛 縣 Tỉnh Ehime (Shikoku) -
愛 媛 大 Đại học Ehime (viết tắt) -
愛 媛 大 学 Đại học Ehime -
愛 媛 県 警 Cảnh sát tỉnh Ehime (viết tắt) -
愛 媛 女 子 短 大 Trường Cao đẳng Nữ Ehime -
愛 媛 県 立 医 療 技 術 大 学 Đại học Khoa học Y tế Tỉnh Ehime