Kanji
婿
kanji character
chú rể
con rể
婿 kanji-婿 chú rể, con rể
婿
Ý nghĩa
chú rể và con rể
Cách đọc
Kun'yomi
- むこ chồng
- はな むこ chú rể
- むすめ むこ con rể
On'yomi
- じょ せい con rể
- れい せい con rể của bạn
- あい せい con rể được yêu quý
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
婿 chồng, chú rể, con rể -
花 婿 chú rể -
娘 婿 con rể -
女 婿 con rể -
婿 入 làm rể ở nhà vợ -
乞 婿 chú rể được cô dâu yêu thương -
婿 選 びtìm chồng cho con gái -
令 婿 con rể của bạn -
入 婿 người rể ở rể, con rể được nhận làm con nuôi trong gia đình vợ -
婿 入 りlàm rể ở nhà vợ -
妹 婿 chồng của em gái -
姉 婿 chồng của chị gái -
婿 取 りnhận con rể về làm con nuôi, gả con gái -
愛 婿 con rể được yêu quý, con rể được ưa thích -
相 婿 anh/em rể -
王 婿 phò mã -
皇 婿 phò mã hoàng gia -
婿 養 子 con rể được nhận làm con nuôi trong gia đình -
婿 入 婚 hôn nhân mà người chồng về ở với gia đình nhà vợ, hôn nhân ngoại tộc theo họ vợ -
入 り婿 người rể ở rể, con rể được nhận làm con nuôi trong gia đình vợ -
婿 入 り婚 hôn nhân mà người chồng về ở với gia đình nhà vợ, hôn nhân ngoại tộc theo họ vợ -
招 婿 婚 hôn nhân mà chú rể được nhận làm con nuôi trong gia đình nhà vợ, hôn nhân cư trú bên nhà vợ -
花 嫁 花 婿 cô dâu và chú rể -
娘 一 人 に婿 八 人 bị nhiều người theo đuổi, được nhiều người yêu thích, một cô gái có nhiều người cầu hôn