Kanji

婢

Ý nghĩa

người hầu gái

Cách đọc

Kun'yomi

  • はしため

On'yomi

  • ひ nô lệ nữ
  • か ひ người hầu gái
  • じ ひ thị nữ

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠