Kanji
妃
kanji character
hoàng hậu
công chúa
妃 kanji-妃 hoàng hậu, công chúa
妃
Ý nghĩa
hoàng hậu và công chúa
Cách đọc
Kun'yomi
- きさき
On'yomi
- おう ひ hoàng hậu
- こうたいし ひ Thái tử phi
- ひ でんか công chúa
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
妃 hoàng hậu, vương hậu -
王 妃 hoàng hậu, vương phi -
皇 太 子 妃 Thái tử phi -
妃 殿 下 công chúa, Điện hạ -
妃 嬪 vợ và thê thiếp của hoàng đế, cung nữ hầu hạ hoàng đế -
皇 妃 hoàng hậu, nữ hoàng -
后 妃 hoàng hậu, nữ hoàng -
公 妃 vợ của quý tộc, vợ của hoàng tử, vợ của công tước... -
寵 妃 phi tần được sủng ái -
親 王 妃 Công chúa Hoàng gia -
王 太 妃 Thái tử phi -
白 衣 明 妃 Pandara -
王 太 子 妃 Thái tử phi