Kanji
塊
kanji character
cục
khối
mảng
cục máu đông
khối lượng lớn
塊 kanji-塊 cục, khối, mảng, cục máu đông, khối lượng lớn
塊
Ý nghĩa
cục khối mảng
Cách đọc
Kun'yomi
- かたまり cục
- かたまり にく miếng thịt lớn (ví dụ: để nướng)
- かたまり だましい Katamari Damacy (trò chơi điện tử năm 2004)
- つちくれ
On'yomi
- だん かい khối
- きん かい vàng cục
- さん かい khối núi
- け
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
塊 cục, khối, bó... -
塊 りcục, khối, bó... -
塊 まりcục, khối, bó... -
団 塊 khối, cục, tảng... -
金 塊 vàng cục, vàng thỏi, vàng miếng... -
石 塊 hòn đá nhỏ, tảng đá, viên sỏi -
山 塊 khối núi, dãy núi lớn -
塊 根 rễ củ -
塊 状 có dạng khối, dạng cục lớn, giống khối... -
塊 茎 củ -
塊 鉱 quặng cục -
塊 土 cục đất -
塊 村 làng tập trung -
塊 然 cô lập, bất động -
塊 炭 than cục, than đá cục -
塊 肉 miếng thịt lớn (ví dụ: để nướng), khúc thịt -
塊 鉄 phôi thép, phôi cán, tấm thép -
塊 魂 Katamari Damacy (trò chơi điện tử năm 2004) - ひと
塊 một khối, một nhóm -
凝 塊 cục máu đông -
集 塊 khối tụ, sự tập hợp, khối... -
土 塊 cục đất, tảng đất -
肉 塊 khối thịt, miếng thịt, cơ thể con người -
氷 塊 cục nước đá, khối băng, tảng băng trôi -
血 塊 cục máu đông -
銀 塊 cục bạc, thỏi bạc, bạc thỏi -
地 塊 khối đất, mảng đất -
酸 塊 cây lý chua, quả lý chua, các loài thực vật thuộc chi Ribes -
岩 塊 khối đá, tảng đá, khối đá lớn -
松 塊 phục linh (một loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)