Kanji
塁
kanji character
căn cứ
pháo đài
lũy
tường thành
gôn (bóng chày)
塁 kanji-塁 căn cứ, pháo đài, lũy, tường thành, gôn (bóng chày)
塁
Ý nghĩa
căn cứ pháo đài lũy
Cách đọc
Kun'yomi
- とりで
On'yomi
- さん るい gôn ba
- に るい gôn hai
- まん るい có đầy gôn
- らい
- すい
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
塁 pháo đài, thành trì, cứ điểm... - 2
塁 gôn hai -
二 塁 gôn hai -
満 塁 có đầy gôn -
本 塁 打 cú chạy vòng quanh sân bóng chày -
二 塁 打 cú đánh hai bệ, cú đúp -
盗 塁 cướp gôn, ăn cắp gôn, gôn bị cướp -
本 塁 căn cứ, pháo đài chính, căn cứ chính... -
走 塁 chạy gôn -
出 塁 lên gôn, vào gôn an toàn, số lần lên gôn... -
残 塁 người chạy còn lại trên gôn, pháo đài còn sót lại -
塁 審 trọng tài gôn -
二 塁 手 thủ gôn nhì -
進 塁 tiến lên gôn kế tiếp -
塁 打 cú đánh trúng gôn -
塁 壁 thành lũy -
塁 球 bóng mềm -
塁 上 trên gôn, trên pháo đài -
堅 塁 pháo đài kiên cố -
敵 塁 pháo đài địch -
土 塁 tường đất (của công sự), công trình đất, đê đắp -
堡 塁 pháo đài, công sự, thành trì... -
保 塁 pháo đài, công sự, thành trì... -
城 塁 pháo đài -
孤 塁 đồn lũy cô lập -
防 塁 pháo đài phòng thủ, công sự đất -
石 塁 pháo đài bằng đá -
帰 塁 trở về gôn (sau khi bắt bóng bay) -
離 塁 rời gôn -
地 塁 Địa lũy