Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
城塁
じょうるい
vocabulary vocab word
pháo đài
城塁
jourui
城塁
城塁
じょうるい
pháo đài
じょ
う
る
い
城
塁
じょ
う
る
い
城
塁
じょ
う
る
い
城
塁
Ý nghĩa
pháo đài
pháo đài
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
城塁
pháo đài
じょうるい
城
lâu đài
しろ, ジョウ, セイ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
成
trở thành, trở nên, phát triển thành...
な.る, な.す, セイ
戊
canh thứ 5 trong thiên can
つちのえ, ボ, ボウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
𠃌
塁
căn cứ, pháo đài, lũy...
とりで, ルイ, ライ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
夂
( CDP-89AE )
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.