Kanji
噺
kanji character
câu chuyện
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
噺 kanji-噺 câu chuyện, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
噺
Ý nghĩa
câu chuyện và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
Kun'yomi
- はなし nói chuyện
- はなし か nghệ sĩ kể chuyện hài chuyên nghiệp (rakugo)
- はなし ぼん sách truyện cười và giai thoại (thời kỳ Edo)
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
噺 nói chuyện, bài diễn văn, tán gẫu... -
小 噺 giai thoại, câu chuyện ngắn (hài hước) -
噺 家 nghệ sĩ kể chuyện hài chuyên nghiệp (rakugo) -
噺 本 sách truyện cười và giai thoại (thời kỳ Edo) -
辻 噺 những câu chuyện (đặc biệt là chuyện chiến tranh) hoặc bài giảng được kể bởi ai đó gần đường hoặc đền chùa trong khi xin tiền -
素 噺 trò chuyện không ăn uống, rakugo không có nhạc đệm -
噺 子 方 nhạc công đệm (trong kịch Noh, kabuki, v.v.)... - お
伽 噺 truyện cổ tích, truyện thần tiên, truyện kể cho trẻ em - おとぎ
噺 truyện cổ tích, truyện thần tiên, truyện kể cho trẻ em -
落 し噺 Rakugo -
御 伽 噺 truyện cổ tích, truyện thần tiên, truyện kể cho trẻ em -
仕 方 噺 nói chuyện bằng cử chỉ -
仕 形 噺 nói chuyện bằng cử chỉ -
人 情 噺 câu chuyện về tình người (đặc biệt trong rakugo), câu chuyện rakugo cảm xúc không có kết thúc bất ngờ -
怪 談 噺 truyện ma -
落 とし噺 Rakugo -
一 口 噺 câu chuyện cười, giai thoại -
三 題 噺 kể chuyện rakugo ứng khẩu dựa trên ba chủ đề do khán giả đưa ra, câu chuyện rakugo ngẫu hứng xoay quanh ba đề tài