Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
噦
kanji character
ợ
nôn
噦
噦
kanji-噦
ợ, nôn
true
噦
Ý nghĩa
ợ
và
nôn
ợ, nôn
Cách đọc
Kun'yomi
しゃっくり
nấc cụt
あかるい
On'yomi
えつ
おち
えち
き
け
けい
かい
Mục liên quan
噦
しゃっくり
nấc cụt, nấc
Phân tích thành phần
噦
ợ, nôn
しゃっくり, あか.るい, エツ
口
miệng
くち, コウ, ク
歲
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
戌
( CDP-8CB3 )
chi Tuất, giờ Tuất, Tuất (chi thứ 11 trong 12 con giáp)
いぬ, ジュツ
戌
chi Tuất, giờ Tuất, Tuất (chi thứ 11 trong 12 con giáp)
いぬ, ジュツ
戊
canh thứ 5 trong thiên can
つちのえ, ボ, ボウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
𣥂
Từ phổ biến
噦
しゃっくり
nấc cụt, nấc
噦
えず
く
nôn, ói, buồn nôn...
泣
な
き
噦
じゃく
る
nức nở, khóc không ngừng, khóc dai dẳng
噦
しゃく
り
上
あ
げ
る
nức nở thổn thức, khóc nấc lên
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.