Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
喀
kanji character
nôn
ói
喀
喀
kanji-喀
nôn, ói
喀
Ý nghĩa
nôn
và
ói
nôn, ói
Cách đọc
Kun'yomi
はく
On'yomi
かく
たん
đờm
かく
しゅつ
khạc đờm
かく
たんけんさ
xét nghiệm đờm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
喀
nôn, ói
は.く, カク
口
miệng
くち, コウ, ク
客
khách, người đến thăm, khách hàng...
キャク, カク
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
各
mỗi, mọi, hoặc là
おのおの, カク
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
喀
かっ
血
けつ
ho ra máu, khạc ra máu, xuất huyết phổi
喀
かく
痰
たん
đờm, đờm khạc
喀
かく
出
しゅつ
khạc đờm, nhổ nước bọt
喀
かく
痰
たん
検
けん
査
さ
xét nghiệm đờm
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.