Kanji
唖
kanji character
câm
người câm
唖 kanji-唖 câm, người câm
唖
Ý nghĩa
câm và người câm
Cách đọc
Kun'yomi
- おし câm
- おし ぜみ ve cái câm
On'yomi
- あ あ quạ kêu
- あ れい tạ tay
- あ ぜん sững sờ
- あく
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
唖 câm, khuyết tật nói, người câm... -
唖 々quạ kêu -
唖 鈴 tạ tay -
唖 然 sững sờ, câm lặng vì kinh ngạc, choáng váng... -
唖 蝉 ve cái câm, ve châu Á -
唖 者 người câm, người không nói được -
唖 唖 quạ kêu -
盲 唖 mù và câm -
聾 唖 điếc, câm điếc, người câm điếc -
聾 唖 者 người câm điếc -
盲 唖 学 校 trường học cho người khiếm thị và câm điếc -
聾 唖 学 校 trường học cho người khiếm thính và không nói được -
全 日 本 聾 唖 連 盟 Liên đoàn Người khiếm thính Nhật Bản, JFD