Kanji
哉
kanji character
thế nào
cái gì
than ôi
dấu hỏi
dấu chấm than
哉 kanji-哉 thế nào, cái gì, than ôi, dấu hỏi, dấu chấm than
哉
Ý nghĩa
thế nào cái gì than ôi
Cách đọc
Kun'yomi
- かな Ôi!
- かなしい かな thật đáng buồn
- よき かな Làm tốt lắm!
- そうろう や Tôi tự hỏi liệu...
On'yomi
- かい さい niềm vui sướng
- えっ さい chim cắt Nhật Bản (giống đực)
- かい さい をさけぶ reo lên vì vui sướng
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
哉 Ôi!, Thật sao!, Than ôi! -
快 哉 niềm vui sướng, sự hân hoan -
善 哉 Làm tốt lắm!, Hoan hô! -
哀 哉 thật đáng buồn, ôi buồn thay, than ôi -
候 哉 Tôi tự hỏi liệu... -
悦 哉 chim cắt Nhật Bản (giống đực) - よき
哉 Làm tốt lắm!, Hoan hô! - よい
哉 Làm tốt lắm!, Hoan hô! -
善 き哉 Làm tốt lắm!, Hoan hô! -
善 い哉 Làm tốt lắm!, Hoan hô! -
栗 善 哉 món ngọt làm từ đậu mềm (ví dụ: đậu đỏ) và hạt dẻ -
悲 しい哉 thật đáng buồn, ôi buồn thay, than ôi -
果 せる哉 đúng như dự đoán -
宜 なる哉 rất đúng, quả thật, thực sự... - やんぬる
哉 Tôi bó tay rồi - むべなる
哉 rất đúng, quả thật, thực sự... -
已 んぬる哉 Tôi bó tay rồi -
果 たせる哉 đúng như dự đoán -
善 哉 善 哉 Làm tốt lắm!, Tuyệt vời!, Hoan hô! -
快 哉 を叫 ぶreo lên vì vui sướng, hét lên vì hân hoan