Kanji
咥
kanji character
cười
nhai
ăn
咥 kanji-咥 cười, nhai, ăn
咥
Ý nghĩa
cười nhai và ăn
Cách đọc
Kun'yomi
- かむ
- くわえる
On'yomi
- てつ
- き
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
咥 えるngậm trong miệng, mang theo, đem theo -
咥 内 trong miệng, thuộc miệng -
咥 えこむngậm chặt trong miệng (thường dùng trong ngữ cảnh tình dục), dẫn đàn ông về để quan hệ tình dục -
咥 え込 むngậm chặt trong miệng (thường dùng trong ngữ cảnh tình dục), dẫn đàn ông về để quan hệ tình dục -
咥 えタバコhút thuốc mà không cầm bằng tay, ngậm điếu thuốc trong miệng -
咥 え煙 草 hút thuốc mà không cầm bằng tay, ngậm điếu thuốc trong miệng -
指 を咥 えるnhìn mà thèm thuồng mà không làm gì, ngậm ngón tay