Kanji
咄
kanji character
tiếng kêu ngạc nhiên
hét lên (trong cơn giận)
mắng mỏ
nói chuyện
tán gẫu
咄 kanji-咄 tiếng kêu ngạc nhiên, hét lên (trong cơn giận), mắng mỏ, nói chuyện, tán gẫu
咄
Ý nghĩa
tiếng kêu ngạc nhiên hét lên (trong cơn giận) mắng mỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- はなし nói chuyện
- はなし か nghệ sĩ kể chuyện hài chuyên nghiệp (rakugo)
- はなし ぼん sách truyện cười và giai thoại (thời kỳ Edo)
- しかる
On'yomi
- とつ とつ tiếng lách cách (của lưỡi)
- とつ とつ tiếng lách cách (của lưỡi)
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
咄 nói chuyện, bài diễn văn, tán gẫu... -
咄 嗟 にngay lập tức, lập tức, tức thì... -
咄 すnói chuyện, nói, trò chuyện... -
夜 咄 trò chuyện đêm khuya, câu chuyện kể ban đêm, buổi trà chiều (bắt đầu khoảng 6 giờ tối)... -
小 咄 giai thoại, câu chuyện ngắn (hài hước) -
咄 々tiếng lách cách (của lưỡi), một cách ngạc nhiên, một cách giận dữ... -
咄 家 nghệ sĩ kể chuyện hài chuyên nghiệp (rakugo) -
咄 嗟 khoảnh khắc, chớp mắt -
咄 咄 tiếng lách cách (của lưỡi), một cách ngạc nhiên, một cách giận dữ... -
咄 本 sách truyện cười và giai thoại (thời kỳ Edo) -
素 咄 trò chuyện không ăn uống, rakugo không có nhạc đệm -
仕 方 咄 nói chuyện bằng cử chỉ -
仕 形 咄 nói chuyện bằng cử chỉ -
天 狗 咄 câu chuyện khoác lác, câu chuyện về yêu tinh -
人 情 咄 câu chuyện về tình người (đặc biệt trong rakugo), câu chuyện rakugo cảm xúc không có kết thúc bất ngờ -
怪 談 咄 truyện ma -
一 口 咄 câu chuyện cười, giai thoại -
三 題 咄 kể chuyện rakugo ứng khẩu dựa trên ba chủ đề do khán giả đưa ra, câu chuyện rakugo ngẫu hứng xoay quanh ba đề tài