Kanji
吞
kanji character
nuốt
hấp thụ
sáp nhập
nuốt chửng
吞 kanji-吞 nuốt, hấp thụ, sáp nhập, nuốt chửng
吞
Ý nghĩa
nuốt hấp thụ sáp nhập
Cách đọc
Kun'yomi
- のむ
On'yomi
- どん さん trào ngược axit
- どん しゅう nuốt chửng cả chiếc thuyền
- へい どん sáp nhập
- とん
- てん
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
吞 酸 trào ngược axit, ợ nóng -
吞 舟 nuốt chửng cả chiếc thuyền -
併 吞 sáp nhập, hấp thụ, sự hợp nhất... -
吞 舟 の魚 cá lớn nuốt thuyền, cá khổng lồ, người vĩ đại... -
声 を吞 むnghẹn lời, lặng thinh, nín thinh -
言 葉 を吞 むnghẹn lời, lặng thinh, im lặng -
湯 吞 み茶 碗 tách trà -
網 吞 舟 の魚 を漏 らすluật pháp có kẽ hở để kẻ gian lọt lưới, pháp luật không thể vươn tới mọi nơi, cá lớn nuốt cá bé vẫn thoát lưới