Kanji
叱
kanji character
mắng
quở trách
叱 kanji-叱 mắng, quở trách
叱
Ý nghĩa
mắng và quở trách
Cách đọc
Kun'yomi
- しかる
On'yomi
- しつ ば mắng mỏ tức giận
- しち
- か
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
叱 るmắng, trách mắng, khiển trách... -
叱 sự mắng mỏ -
叱 言 sự mắng mỏ, sự quở trách, lời khiển trách... -
叱 咤 mắng mỏ, khiển trách, quở trách... -
叱 咜 mắng mỏ, khiển trách, quở trách... -
叱 りsự mắng mỏ -
叱 責 khiển trách, quở trách, trách mắng... -
叱 正 chỉ ra lỗi sai, sửa chữa, phê bình -
叱 叱 suỵt!, cút đi! -
叱 声 giọng nói chửi mắng, giọng nói quát tháo, lời lẽ giận dữ -
叱 罵 mắng mỏ tức giận, chỉ trích lăng mạ -
叱 りつけるquở trách, mắng mỏ nghiêm khắc - お
叱 りsự mắng mỏ, sự quở trách -
叱 り飛 ばすquở trách nghiêm khắc, mắng mỏ thậm tệ -
叱 り付 けるquở trách, mắng mỏ nghiêm khắc -
御 叱 りsự mắng mỏ, sự quở trách -
叱 咤 激 励 cổ vũ nhiệt tình, động viên mạnh mẽ -
叱 咜 激 励 cổ vũ nhiệt tình, động viên mạnh mẽ -
励 声 叱 咤 tiếng hô cổ vũ, lời la hét khích lệ