Kanji

Ý nghĩa

chán ngấy no nê buồn chán

Cách đọc

Kun'yomi

  • いや ghét
  • いや らしい khó chịu
  • いや がる tỏ ra khó chịu (với)
  • あきる
  • いとう
  • おさえる

On'yomi

  • えん ghét bỏ
  • えん じん chứng ghét người
  • えん せい chán đời
  • おん rời bỏ cõi đời với sự chán ghét
  • あん
  • おう
  • ゆう
  • よう

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.