Kanji
卵
kanji character
trứng
noãn bào
trứng cá
trứng cá muối
卵 kanji-卵 trứng, noãn bào, trứng cá, trứng cá muối
卵
Ý nghĩa
trứng noãn bào trứng cá
Cách đọc
Kun'yomi
- たまご がた hình bầu dục
- たまご やき trứng cuộn
- なま たまご trứng sống
On'yomi
- らん けい hình bầu dục
- らん し trứng
- らん そう buồng trứng
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
卵 trứng, trứng cá, trứng gà... -
卵 形 hình bầu dục, hình trứng -
卵 型 hình bầu dục, hình trứng -
卵 子 trứng, noãn, tế bào trứng -
卵 巣 buồng trứng -
産 卵 đẻ trứng, sinh sản bằng trứng -
卵 黄 lòng đỏ trứng -
卵 白 lòng trắng trứng, anbumin -
受 精 卵 trứng đã thụ tinh, trứng được thụ tinh -
卵 管 vòi trứng, ống dẫn trứng -
鶏 卵 trứng gà -
鷄 卵 trứng gà -
卵 胞 nang trứng -
卵 焼 trứng cuộn, trứng chiên cuộn, trứng rán... -
生 卵 trứng sống -
排 卵 sự rụng trứng -
卵 焼 きtrứng cuộn, trứng chiên cuộn, trứng rán... -
卵 円 hình bầu dục -
卵 殻 vỏ trứng -
卵 状 hình trứng -
卵 色 màu vàng nhạt -
卵 生 đẻ trứng, sinh sản bằng trứng -
卵 塔 bia mộ hình bầu dục -
卵 嚢 túi trứng, vỏ trứng, bọc trứng - ふ
卵 ấp trứng, nở trứng -
卵 割 mầm củ cải -
卵 大 cỡ quả trứng -
卵 酒 rượu sake nóng với trứng đánh và đường -
卵 膜 màng trứng -
卵 丼 tô cơm trứng