Kanji
劃
kanji character
chia cắt
劃 kanji-劃 chia cắt
劃
Ý nghĩa
chia cắt
Cách đọc
Kun'yomi
- わかつ
- くぎる
On'yomi
- かく nét (của chữ Hán)
- き かく lập kế hoạch
- く かく phân khu
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
劃 nét (của chữ Hán) -
企 劃 lập kế hoạch, kế hoạch, dự án... -
区 劃 phân khu, khu vực, ngăn... -
區 劃 phân khu, khu vực, ngăn... -
劃 期 的 đột phá, cách mạng, chưa từng có... -
劃 するvẽ (một đường), phân định ranh giới, đánh dấu... -
劃 数 số nét (của một chữ Hán) -
劃 策 âm mưu, lập kế hoạch, thao túng... -
劃 すvẽ (một đường), phân định ranh giới, đánh dấu... -
劃 期 sự chuyển tiếp từ thời đại này sang thời đại khác, sự thay đổi thời đại -
劃 然 rõ rệt, phân biệt rõ ràng, rõ ràng... -
劃 定 sự phân định ranh giới -
分 劃 sự phân định, sự chia độ, sự phân đoạn... -
劃 時 代 的 mang tính bước ngoặt -
区 劃 整 理 quy hoạch đất đai, quy hoạch đô thị -
一 劃 một lô đất, một khu phố, một khu vực... -
劃 一 化 sự tiêu chuẩn hóa, sự chuẩn hóa -
劃 一 的 đồng nhất, chuẩn mực -
劃 一 tính đồng nhất, sự tiêu chuẩn hóa, sự chuẩn hóa