Kanji
刷
kanji character
in ấn
bản in
chổi quét
刷 kanji-刷 in ấn, bản in, chổi quét
刷
Ý nghĩa
in ấn bản in và chổi quét
Cách đọc
Kun'yomi
- する
- いろ ずり in màu
- ぬき ずり bản in tách riêng
- て ずり in thủ công
- はく
On'yomi
- いん さつ in ấn
- いん さつ き máy in
- ぞう さつ in thêm
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
印 刷 in ấn -
刷 in ấn -
刷 るin ấn, in hoa văn lên vải bằng khuôn gỗ -
刷 新 cải cách, đổi mới -
歯 刷 子 bàn chải đánh răng -
刷 りin ấn -
増 刷 in thêm, tái bản thêm -
色 刷 in màu, in ấn màu sắc -
凸 版 印 刷 in typo, in nổi -
印 刷 機 máy in -
刷 込 むin (lên), chèn (hình minh họa), in khuôn (hoa văn)... -
刷 りこむin (lên), chèn (hình minh họa), in khuôn (hoa văn)... -
刷 り込 むin (lên), chèn (hình minh họa), in khuôn (hoa văn)... -
色 刷 りin màu, in ấn màu sắc -
別 刷 りtrích đoạn, bản in riêng, in tách biệt -
刷 くquét phết, chải, tút lại -
縮 刷 版 ấn bản thu nhỏ (đặc biệt là của một tuyển tập báo không rút gọn), ấn bản gọn nhẹ -
刷 物 ấn phẩm in -
刷 本 sách in chưa đóng bìa (còn ẩm từ máy in), tờ in rời -
刷 数 số lượng in -
刷 毛 chổi quét (dùng trong hội họa, phết thức ăn, v.v.) -
刷 子 chổi quét (dùng trong hội họa, phết nước sốt, v.v.) -
刷 師 thợ in mộc bản -
刷 版 bản in, khuôn in, bản kẽm -
刷 了 hoàn thành in ấn, kết thúc việc in -
刷 り物 ấn phẩm in -
刷 りものấn phẩm in -
刷 り本 sách in chưa đóng bìa (còn ẩm từ máy in), tờ in rời -
刷 りたてvừa mới in xong, còn thơm mùi mực -
縮 刷 in thu nhỏ, in theo khổ nhỏ