Kanji

Ý nghĩa

lần đầu tiên khởi đầu

Cách đọc

Kun'yomi

  • はじめ
  • はじめて
  • はつ もうで lễ chùa đầu năm mới
  • はつ こい tình yêu đầu đời
  • はつ ゆき tuyết đầu mùa
  • うい じん trận đánh đầu tiên
  • うい うい しい (trẻ trung và) ngây thơ
  • うい まご cháu nội/ngoại đầu lòng
  • そめる
  • かき ぞめ thư pháp đầu năm
  • ぞめ khởi đầu
  • ぞめ しき Lễ xuất quân đầu năm của lính cứu hỏa

On'yomi

  • さい しょ bắt đầu
  • とう しょ lúc đầu
  • しょ những ngày đầu

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.