Kanji
兵
kanji character
lính
binh nhì
quân đội
quân đội
chiến tranh
chiến lược
chiến thuật
兵 kanji-兵 lính, binh nhì, quân đội, quân đội, chiến tranh, chiến lược, chiến thuật
兵
Ý nghĩa
lính binh nhì quân đội
Cách đọc
Kun'yomi
- ふる つわもの chiến binh phong kiến
- いっきとうせんの つわもの chiến binh dũng mãnh
On'yomi
- へい き vũ khí
- へい し người lính
- かく へい き vũ khí hạt nhân
- ひょう ろう lương thực (cho quân đội)
- こ ひょう thân hình nhỏ bé
- ひょう じょう vũ khí
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
兵 chiến tranh, trận chiến, chiến dịch... -
兵 器 vũ khí, khí giới, đạn dược -
兵 士 người lính -
核 兵 器 vũ khí hạt nhân -
兵 隊 lính, thủy thủ -
徴 兵 nghĩa vụ quân sự, quân dịch bắt buộc, tuyển quân cưỡng bức -
兵 役 nghĩa vụ quân sự, quân dịch -
兵 力 lực lượng quân sự, sức mạnh quân sự, quân số -
派 兵 sự điều quân -
兵 員 quân số, nhân sự quân đội -
兵 舎 doanh trại -
歩 兵 bộ binh, lính bộ binh, lính chân đất... -
民 兵 dân quân, quân nhân dân quân -
軍 兵 lực lượng vũ trang, quân đội chiến đấu -
工 兵 công binh chiến đấu, kỹ sư quân sự, kỹ thuật quân sự -
伏 兵 phục kích, quân mai phục, sự phản đối bất ngờ... -
将 兵 sĩ quan và binh lính -
衛 兵 lính gác, lính canh, đồn trú -
化 学 兵 器 vũ khí hóa học -
憲 兵 cảnh sát quân sự -
出 兵 sự điều quân, sự phái quân, cuộc viễn chinh -
海 兵 隊 Thủy quân lục chiến, Lính thủy đánh bộ Hoàng gia -
兵 糧 lương thực (cho quân đội), thức ăn -
兵 粮 lương thực (cho quân đội), thức ăn -
撤 兵 rút quân -
砲 兵 pháo binh, pháo thủ -
騎 兵 kỵ binh, kỵ sĩ, binh sĩ kỵ binh -
兵 学 khoa học quân sự, chiến lược, chiến thuật -
兵 営 doanh trại -
兵 団 quân đoàn