Kanji
侍
kanji character
người phục vụ
võ sĩ samurai
phục vụ
phục vụ (trong vai trò phục vụ)
侍 kanji-侍 người phục vụ, võ sĩ samurai, phục vụ, phục vụ (trong vai trò phục vụ)
侍
Ý nghĩa
người phục vụ võ sĩ samurai phục vụ
Cách đọc
Kun'yomi
- さむらい あり kiến samurai Polyergus (loài kiến Amazon)
- さむらい どころ Cục Thị vệ (cơ quan chính quyền thời Kamakura và Muromachi)
- さむらい かたぎ tinh thần võ sĩ đạo
- はべる
On'yomi
- じ じゅう quan thị thần
- じ い ngự y
- じ じょ thị nữ
- ない し thị nữ
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
侍 chiến binh (đặc biệt chỉ những người phục vụ quân sự cho các lãnh chúa daimyo trong thời kỳ Edo), samurai, người có bản lĩnh vững vàng... -
侍 従 quan thị thần -
侍 医 ngự y -
侍 女 thị nữ, người hầu gái, tì nữ -
侍 るhầu hạ, phục vụ -
侍 りhầu hạ, phục vụ, là... -
侍 するhầu hạ, phục vụ -
侍 衛 vệ sĩ -
侍 講 gia sư cho lãnh chúa, v.v., gia sư cho thiên hoàng hoặc thái tử (thời kỳ Minh Trị) -
侍 祭 giúp lễ -
侍 史 một cách kính cẩn, thư ký riêng -
侍 者 người phục vụ, người hầu phòng, giúp lễ... -
侍 臣 quan viên trong triều, người hầu cận -
侍 僧 giúp lễ -
侍 読 thầy dạy cho hoàng đế, quan thầy trong cung -
侍 立 hầu cận (quan chức) -
侍 婢 thị nữ -
侍 らすhầu hạ, phục vụ -
侍 蟻 kiến samurai Polyergus (loài kiến Amazon) -
侍 所 Cục Thị vệ (cơ quan chính quyền thời Kamakura và Muromachi), đồn binh vệ sĩ (thời Heian và Kamakura) -
侍 妾 vợ lẽ, nhân tình -
侍 曹 một cách kính cẩn -
典 侍 thị nữ, cung nữ hầu cận -
内 侍 thị nữ, cung nữ hầu cận -
近 侍 người hầu cận, sự hầu hạ -
犬 侍 samurai hèn nhát hoặc đồi bại -
芋 侍 võ sĩ quê mùa, võ sĩ thô lỗ -
国 侍 võ sĩ địa phương -
陪 侍 người hầu cận, người phục vụ quý tộc -
若 侍 võ sĩ trẻ tuổi