Kanji
佞
kanji character
sự nịnh hót
sự giả dối
佞 kanji-佞 sự nịnh hót, sự giả dối
佞
Ý nghĩa
sự nịnh hót và sự giả dối
Cách đọc
Kun'yomi
- おもねる
- よこしま
On'yomi
- ねい sự nịnh hót
- ねい あく tính xấu xa ngang ngược
- ねい しゃ người nói ngọt
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
佞 sự nịnh hót, sự giả dối -
佞 むlừa dối, đánh lừa, nói dối... -
佞 悪 tính xấu xa ngang ngược, kẻ xấu xa ngang ngược -
佞 者 người nói ngọt, kẻ xảo quyệt -
佞 臣 quan lại xảo quyệt, kẻ phản bội -
佞 人 kẻ nịnh hót, người khéo nói, kẻ xảo quyệt -
佞 智 sự xảo quyệt -
佞 弁 nịnh hót, tán tỉnh, tâng bốc -
佞 姦 phản bội, xấu xa, ngang ngược -
佞 奸 phản bội, xấu xa, ngang ngược -
便 佞 sự nịnh hót, sự tán tụng -
佞 武 多 Lễ hội Nebuta, lễ hội đêm ở vùng Tōhoku (đặc biệt là Aomori) -
阿 諛 便 佞 nịnh hót, tâng bốc, xu nịnh -
阿 諛 弁 佞 nịnh hót, tâng bốc, xu nịnh -
奸 佞 邪 知 mưu mô xảo quyệt, gian trá và xảo quyệt -
奸 佞 邪 智 mưu mô xảo quyệt, gian trá và xảo quyệt