Kanji
丹
kanji character
màu gỉ sắt
màu đỏ
chì đỏ
viên thuốc
sự chân thành
丹 kanji-丹 màu gỉ sắt, màu đỏ, chì đỏ, viên thuốc, sự chân thành
丹
Ý nghĩa
màu gỉ sắt màu đỏ chì đỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- に đất son (loại đất chứa chu sa hoặc chì đỏ)
- に いろ màu đỏ
- に ぬり sơn màu đỏ
On'yomi
- たん せい làm việc chân thành
- たん ねん tỉ mỉ
- ぼ たん mẫu đơn (cây)
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
丹 いđỏ, đỏ thẫm, đỏ tươi... -
丹 精 làm việc chân thành, sự chân thành, sự siêng năng... -
丹 誠 làm việc chân thành, sự chân thành, sự siêng năng... -
丹 念 tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng... -
牡 丹 mẫu đơn (cây), mẫu đơn, thịt lợn rừng -
丹 đất son (loại đất chứa chu sa hoặc chì đỏ), màu son -
切 支 丹 Công giáo (ở Nhật Bản thời phong kiến), tín đồ Công giáo -
切 死 丹 Công giáo (ở Nhật Bản thời phong kiến), tín đồ Công giáo -
吉 利 支 丹 Công giáo (ở Nhật Bản thời phong kiến), tín đồ Công giáo -
鬼 理 死 丹 Công giáo (ở Nhật Bản thời phong kiến), tín đồ Công giáo -
丹 砂 chu sa -
丹 朱 chu sa, son đỏ -
丹 色 màu đỏ -
丹 心 lòng chân thành, lòng trung thành -
丹 青 đỏ và xanh, màu vẽ, màu sắc... -
丹 前 áo kimono dày có lớp lót -
丹 田 điểm dưới rốn (trọng tâm trong các kỹ thuật thiền định nội tại) -
丹 塗 sơn màu đỏ, sơn son -
丹 毒 bệnh viêm quầng -
丹 碧 đỏ và xanh lục -
丹 花 hoa đỏ -
丹 頂 sếu đầu đỏ (loài Grus japonensis), sếu Nhật Bản, cá vàng oranda mào đỏ... -
丹 礬 phèn xanh, chalcanthit -
丹 波 Tanba (tỉnh cũ nằm ở một phần các tỉnh Kyoto, Hyogo và Osaka ngày nay) -
丹 後 Tango (tỉnh cũ nằm ở phía bắc tỉnh Kyoto ngày nay) -
丹 州 Tỉnh Tan (tên gọi chung của hai tỉnh cũ Tanba và Tango) -
丹 絵 tranh in mộc bản đa sắc thời kỳ đầu, tranh ukiyo-e nhiều màu sơ khai -
丹 紅 màu đỏ, đỏ thẫm, đỏ tươi -
丹 桂 quế vàng (Osmanthus fragrans) -
仙 丹 thuốc trường sinh