Kanji
黒
kanji character
màu đen
黒 kanji-黒 màu đen
黒
Ý nghĩa
màu đen
Cách đọc
Kun'yomi
- くろ じ có lãi
- くろ màu đen
- まっ くろ đen như mực
- くろずむ
- くろい
On'yomi
- こく ばん bảng đen
- こく えん than chì
- あん こく bóng tối
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
黒 màu đen, quân cờ đen, tội lỗi... -
黒 字 có lãi, thặng dư, chữ đen -
黒 人 chuyên gia, chuyên nghiệp, bậc thầy... -
黒 子 trợ lý sân khấu mặc đồ đen (trong kabuki), nhân viên hậu đài, người nhắc vở... - まっ
黒 đen như mực -
真 黒 đen như mực -
真 っ黒 đen như mực -
黒 いđen, tối, hơi đen... -
黒 板 bảng đen -
黒 海 Biển Đen -
黒 星 vết đen, chấm đen, hồng tâm... -
黒 鉛 than chì -
黒 衣 người phụ trợ sân khấu mặc đồ đen (trong kabuki), nhân viên hậu đài, người nhắc vở... -
黒 色 màu đen -
黒 潮 Dòng chảy Kuroshio, Dòng biển Nhật Bản -
黒 幕 màn đen, người giật dây, kẻ chủ mưu... -
黒 木 gỗ chưa bóc vỏ -
黒 煙 khói đen -
黒 っぽいtối, hơi đen -
白 黒 đen trắng, đơn sắc, thiện ác... -
暗 黒 bóng tối -
闇 黒 bóng tối -
目 黒 Quận Meguro (đặc khu của Tokyo), Chim mắt trắng Bonin (Apalopteron familiare) -
黒 白 đen trắng, đúng sai -
大 黒 柱 cột trụ chính (của tòa nhà), trụ cột (ví dụ: của nền kinh tế), xương sống (ví dụ: của gia đình)... -
黒 ずむđen lại, sẫm màu -
黒 船 tàu đen, tàu phương Tây đến Nhật Bản từ thế kỷ 16 đến 19, đặc biệt là đoàn tàu của Perry năm 1853... -
黒 塗 được sơn màu đen, được phủ sơn đen, được mài đen... -
黒 ぬりđược sơn màu đen, được phủ sơn đen, được mài đen... -
黒 髪 tóc đen