Kanji
麸
kanji character
bánh mì gluten lúa mì nhẹ
麸 kanji-麸 bánh mì gluten lúa mì nhẹ
麸
Ý nghĩa
bánh mì gluten lúa mì nhẹ
Cách đọc
Kun'yomi
- ふすま
On'yomi
- ふ しつ gluten
- お ふ bột mì gluten (thường hấp hoặc nướng)
- なま ふ bánh phù trúc tươi
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
天 麸 羅 tempura, món cá và rau củ chiên giòn trong lớp bột nhẹ -
麸 cám lúa mì -
麸 質 gluten - お
麸 bột mì gluten (thường hấp hoặc nướng) -
田 麸 ruốc cá, cá xé phay tẩm gia vị -
生 麸 bánh phù trúc tươi, bánh gluten lúa mì trộn bột gạo hấp thành khối lớn -
御 麸 bột mì gluten (thường hấp hoặc nướng) -
粟 麸 bánh phù chưng trộn kê -
車 麸 bánh miến nướng hình vòng (đặc sản Niigata) -
麸 菓 子 kẹo làm từ gluten lúa mì, món ăn vặt từ gluten lúa mì -
焼 き麸 bánh fu chiên, bánh miến lúa mì nướng -
揚 げ麸 bột mì chiên giòn -
竹 輪 麸 bánh bột dạng ống -
桜 田 麸 chà bông cá màu hồng, cá xé nhuyễn tẩm gia vị và nhuộm hồng -
金 麸 羅 tempura chiên giòn có lòng đỏ trứng trong bột (tạo màu vàng), tấm vàng