Kanji
麒
kanji character
kỳ lân Trung Hoa
thiên tài
hươu cao cổ
sáng sủa
rực rỡ
麒 kanji-麒 kỳ lân Trung Hoa, thiên tài, hươu cao cổ, sáng sủa, rực rỡ
麒
Ý nghĩa
kỳ lân Trung Hoa thiên tài hươu cao cổ
Cách đọc
On'yomi
- き りん hươu cao cổ
- き りんじ thần đồng
- き りんけつ cây cọ máu rồng (Daemonorops draco)
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
麒 麟 hươu cao cổ, kỳ lân, ngựa ngàn dặm -
麒 麟 児 thần đồng, đứa trẻ kỳ diệu -
麒 麟 血 cây cọ máu rồng (Daemonorops draco), nhựa đỏ tươi dùng trong y học, thuốc nhuộm... -
麒 麟 竭 cây cọ máu rồng (Daemonorops draco), nhựa đỏ tươi dùng trong y học, thuốc nhuộm... -
麒 麟 草 Cỏ thiên lý Kamchatka -
麒 麟 菜 rong câu gai (loài tảo đỏ Eucheuma muricatum) -
麒 麟 座 Chòm sao Hươu cao cổ, Hươu cao cổ -
麒 麟 羚 羊 linh dương cổ dài, linh dương Waller -
木 麒 麟 cây xương rồng Barbados, cây mâm xôi Barbados, xương rồng lá... - マサイ
麒 麟 hươu cao cổ Masai, hươu cao cổ Maasai, hươu cao cổ Kilimanjaro -
麒 麟 も老 いぬれば駑 馬 に劣 るNgười tài giỏi cũng có lúc già yếu kém hơn kẻ tầm thường -
秋 の麒 麟 草 cây kim ngân hoa vàng -
深 山 秋 の麒 麟 草 Cây kim ngân hoa vàng châu Âu (Solidago virgaurea), Cây cầm máu